Hứa Chữ

Học thuật
Thân thiện
Hứa Chữ

Hứa Chữ là một vị tướng dũng mãnh dưới trướng Tào Tháo.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử: Hứa Chữ tên một vị tướng thời Tam Quốc, phục vụ dưới trướng Tào Tháo của nước Ngụy. Ông nổi tiếng một dũng tướng sức mạnh lòng trung thành.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Hứa Chữ một mãnh tướng trung thành của Tào Tháo.
    • Sử sách ghi lại, Hứa Chữ đã nhiều lần xả thân cứu chúa.
    • Tài năng dũng cảm của Hứa Chữ được nhiều người ngưỡng mộ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trung nghĩa như Hứa Chữ": Thành ngữ so sánh, dùng để ca ngợi lòng trung thành nghĩa khí sắt son, giống như tấm gương của Hứa Chữ.
    • Vị tướng ấy một lòng phò tá, quả thực trung nghĩa như Hứa Chữ.
Biến thể từ gần giống
  • Hứa Trọng Khang: Tên tự (tên chữ) của Hứa Chữ. Trong văn hóa cổ, người ta thường gọi nhau bằng tên tự để tỏ lòng tôn trọng.
    • Hứa Trọng Khang theo Tào Tháo nam chinh bắc chiến.
Từ đồng nghĩa
  • Dũng tướng: Vị tướng dũng cảm, mạnh mẽ.
  • Trung thần: Bề tôi trung thành.
Thành ngữ liên quan
  • "Hứa Chữ cứu chúa": Chỉ hành động xả thân, liều mình để bảo vệ người lãnh đạo, dựa trên tích truyện lịch sử về Hứa Chữ.
    • Trong cơn nguy biến, ông ta đã hành động như Hứa Chữ cứu chúa.
Hứa Chữ

Hứa Chữ là một vị tướng dũng mãnh dưới trướng Tào Tháo.

  1. Người nước Ngụy thời Tam Quốc, tự Trọng Khang, một tướng sức dũng mãnh đã từng theo Tào Tháo trên khắp các trường nhung đã từng cứu sống Tào Tháo nhiều lần